Danh sách các hàm và hằng đã được định nghĩa trong NukeViet

nukevietcms

Trong quá trình lập trình chắc hẳn chúng ta hay quên những hàm và hằng mà hệ thống mã nguồn mở đã định nghĩa sẵn cho chúng ta chỉ việc xài. Đó là điều mà không lập trình web nào mong muốn. Chính vì lý do đó hôm nay Thịnh chia sẻ với các bạn danh sách các hàm và hằng đã được định nghĩa sẵn trên mã nguồn mở NukeViet.

Khi bạn nhớ ra nó thì việc lập tình sẽ nhanh gọn hơn. Còn nếu như quên thì đã có ThinhWeb Blog lưu giữ lại danh sách các hàm và hằng trong NukeViet 4.

Tránh việc nói nhiều, sau đây là danh sách các hàm và hằng và giải thích đi kèm các bạn có thể sử dụng.

Các hàm về hệ thống


NV_ROOTDIR: Thư mục gốc website ví dụ: D:/Web/www/nukeviet

NV_IS_USER_FORUM: Có giá trị true nếu site có tích hợp diễn đàn.

NV_OPENID_ALLOWED: Cho phép đăng nhập bằng OpenID.

NV_BASE_SITEURL: Tên thư mục gốc chứa file, ví dụ /nukeviet/.

NV_BASE_ADMINURL: đường dẫn đến admin, ví dụ /nukeviet/admin.

NV_DOCUMENT_ROOT: Đường dẫn tuyệt đối đến thư mục chứa web của server, ví dụ D:/AppServ/www.

NV_EOL: Kí tự ngắt dòng.

NV_CACHE_PREFIX: Tiếp đầu tố của cache.

NV_IS_AJAX: Kiểm tra referer hệ thống hay bên ngoài, giá trị true hoặc false.NV_LANG_DATA: Ngôn ngữ data.

NV_LANG_INTERFACE: Ngôn ngữ giao diện.

NV_CONFIG_FILENAME: Tên tập tin cấu hình (config.php)

NV_DATADIR: Đường dẫn thư mục lưu dữ liệu (data/config

NV_LOGS_DIR: Đường dẫn thư mục chứa các file logs (data/logs)

NV_TEMP_DIR: Đường dẫn thư mục chứa các file lưu tạm thời (data/tmp)

NV_CACHEDIR: Đường dẫn thư mục lưu cache (data/cache)

NV_IP_DIR: Đường dẫn thư mục chứa IP (data/ip)

NV_ASSETS_DIR: Đường dẫn thư mục assets

NV_EDITORSDIR: Đường dẫn thư mục editors (NV_ASSETS_DIR/editors)

NV_UPLOADS_DIR: Đường dẫn thư mục uploads (uploads)

Các hằng về thời gian


NV_START_TIME: Thời gian bắt đầu phiên làm việc.

NV_CURRENTTIME: Thời gian hiện tại, giá trị bằng time().

NV_CURRENTYEAR_FNUM: Năm hiện tại, ví dụ 2011.

NV_CURRENTYEAR_2NUM: Năm hiện tại, ví dụ 11.

NV_CURRENTMONTH_NUM: Tháng hiện tại, giá trị từ 01-12.

NV_CURRENTMONTH_FTXT: Tháng hiện tại. giá trị từ January – December.

NV_CURRENTMONTH_STXT: Tháng hiện tại, giá trị từ Jan – Dec.

NV_CURRENTDAY_2NUM: Ngày, giá trị từ 01 – 31.

NV_CURRENTDAY_1NUM: Ngày, giá trị từ 1 – 31.

NV_CURRENT12HOUR_2NUM: Giờ, giá trị từ 00 – 12.

NV_CURRENT12HOUR_1NUM: Giờ, giá trị từ 0 – 12.

NV_CURRENT24HOUR_2NUM: Giờ, giá trị từ 00 – 23.

NV_CURRENT24HOUR_1NUM: Giờ, giá trị từ 0 – 23.

NV_CURRENTMIN_2NUM: Giây, giá trị từ 00 – 59.

Các hằng về tài khoản

NV_IS_USER: Có phải là thành viên không.

NV_IS_MODADMIN: Có phải là nguời quản trị không.

NV_IS_SPADMIN: Có phải là admin tối cao hoặc người điều hành chung không.

NV_IS_GODADMIN: Có phải là admin tối cao không.

ADMIN_LOGIN_MODE: Kiểu đăng nhập của admin.

Các hằng về Sever – Client


NV_CLIENT_IP: Ip của client.

NV_SERVER_NAME: tên máy chủ, ví dụ domain.com.

NV_SERVER_PROTOCOL: Giao thức, ví dụ http.

NV_SERVER_PORT: Cổng, ví dụ 80.

NV_MY_DOMAIN: Tên miền website, ví dụ http://mydomain1.com:80.

NV_HEADERSTATUS: Ví dụ HTTP/1.0.

NV_USER_AGENT: Thông tin useragent.

Các hàm về xử lý file


NV_UPLOAD_MAX_FILESIZE: Kích thước tối đa file tải lên, tính bằng byte.

NV_UPLOADS_REAL_DIR: Đường dẫn tuyệt đối đến thư mục chứa file.

UPLOAD_CHECKING_MODE: Kiểu kiểm tra file tải lên.

PCLZIP_TEMPORARY_DIR: Tên thư mục chứa file nén tạm thời.

NV_ALLOW_FILES_TYPE: Các kiểu file được tải lên.

NV_ALLOW_UPLOAD_FILES: Cho phép tải file lên.

Các hàm về cơ sỡ dữ liệu


NV_AUTHORS_GLOBALTABLE: Tên table authors.

NV_GROUPS_GLOBALTABLE: Tên table nhóm thành viên.

NV_USERS_GLOBALTABLE: Tên table thành viên.

NV_BANNERS_CLIENTS_GLOBALTABLE: Tên table chứa khách hàng phần quảng cáo.

NV_BANNERS_PLANS_GLOBALTABLE: Tên table chứa

NV_BANNERS_ROWS_GLOBALTABLE: Tên table chứa quảng cáo.

NV_BANNERS_CLICK_GLOBALTABLE: Tên table chứa thông tin thống kê quảng cáo.

NV_CONFIG_GLOBALTABLE: Tên table cấu hình hệ thống.

NV_CRONJOBS_GLOBALTABLE: Tên table lưu tiến trình tự động.

NV_PREFIXLANG: Tiếp đầu tố + ngôn ngữ của table ví dụ nv3_vi.

NV_MODULES_TABLE: Tên table lưu thông tin các module.

NV_BLOCKS_TABLE: Tên table lưu thông tin các blcok.

NV_MODFUNCS_TABLE: Tên table thiết lập các layout cho theme.

NV_COUNTER_TABLE: Tên table chứa thông tin thống kê.

NV_SEARCHKEYS_TABLE: Tên table chứa các từ khóa tìm kiếm.

NV_REFSTAT_TABLE: Tên table thống kê các referer.

NV_LANGUAGE_GLOBALTABLE: Tên bable lưu ngôn ngữ.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back To Top