13 Tháng 8, 2016 Tác giả: Thịnh Nguyễn Chuyên mục: NukeViet Modules, NukeViet Themes

Danh sách các hàm và hằng đã được định nghĩa trong NukeViet

nukevietcms

Trong quá trình lập trình chắc hẳn chúng ta hay quên những hàm và hằng mà hệ thống mã nguồn mở đã định nghĩa sẵn cho chúng ta chỉ việc xài. Đó là điều mà không lập trình web nào mong muốn. Chính vì lý do đó hôm nay Thịnh chia sẻ với các bạn danh sách các hàm và hằng đã được định nghĩa sẵn trên mã nguồn mở NukeViet.

Khi bạn nhớ ra nó thì việc lập tình sẽ nhanh gọn hơn. Còn nếu như quên thì đã có ThinhWeb Blog lưu giữ lại danh sách các hàm và hằng trong NukeViet 4.

Tránh việc nói nhiều, sau đây là danh sách các hàm và hằng và giải thích đi kèm các bạn có thể sử dụng.

Các hàm về hệ thống


NV_ROOTDIR: Thư mục gốc website ví dụ: D:/Web/www/nukeviet

NV_IS_USER_FORUM: Có giá trị true nếu site có tích hợp diễn đàn.

NV_OPENID_ALLOWED: Cho phép đăng nhập bằng OpenID.

NV_BASE_SITEURL: Tên thư mục gốc chứa file, ví dụ /nukeviet/.

NV_BASE_ADMINURL: đường dẫn đến admin, ví dụ /nukeviet/admin.

NV_DOCUMENT_ROOT: Đường dẫn tuyệt đối đến thư mục chứa web của server, ví dụ D:/AppServ/www.

NV_EOL: Kí tự ngắt dòng.

NV_CACHE_PREFIX: Tiếp đầu tố của cache.

NV_IS_AJAX: Kiểm tra referer hệ thống hay bên ngoài, giá trị true hoặc false.NV_LANG_DATA: Ngôn ngữ data.

NV_LANG_INTERFACE: Ngôn ngữ giao diện.

NV_CONFIG_FILENAME: Tên tập tin cấu hình (config.php)

NV_DATADIR: Đường dẫn thư mục lưu dữ liệu (data/config

NV_LOGS_DIR: Đường dẫn thư mục chứa các file logs (data/logs)

NV_TEMP_DIR: Đường dẫn thư mục chứa các file lưu tạm thời (data/tmp)

NV_CACHEDIR: Đường dẫn thư mục lưu cache (data/cache)

NV_IP_DIR: Đường dẫn thư mục chứa IP (data/ip)

NV_ASSETS_DIR: Đường dẫn thư mục assets

NV_EDITORSDIR: Đường dẫn thư mục editors (NV_ASSETS_DIR/editors)

NV_UPLOADS_DIR: Đường dẫn thư mục uploads (uploads)

Các hằng về thời gian


NV_START_TIME: Thời gian bắt đầu phiên làm việc.

NV_CURRENTTIME: Thời gian hiện tại, giá trị bằng time().

NV_CURRENTYEAR_FNUM: Năm hiện tại, ví dụ 2011.

NV_CURRENTYEAR_2NUM: Năm hiện tại, ví dụ 11.

NV_CURRENTMONTH_NUM: Tháng hiện tại, giá trị từ 01-12.

NV_CURRENTMONTH_FTXT: Tháng hiện tại. giá trị từ January – December.

NV_CURRENTMONTH_STXT: Tháng hiện tại, giá trị từ Jan – Dec.

NV_CURRENTDAY_2NUM: Ngày, giá trị từ 01 – 31.

NV_CURRENTDAY_1NUM: Ngày, giá trị từ 1 – 31.

NV_CURRENT12HOUR_2NUM: Giờ, giá trị từ 00 – 12.

NV_CURRENT12HOUR_1NUM: Giờ, giá trị từ 0 – 12.

NV_CURRENT24HOUR_2NUM: Giờ, giá trị từ 00 – 23.

NV_CURRENT24HOUR_1NUM: Giờ, giá trị từ 0 – 23.

NV_CURRENTMIN_2NUM: Giây, giá trị từ 00 – 59.

Các hằng về tài khoản

NV_IS_USER: Có phải là thành viên không.

NV_IS_MODADMIN: Có phải là nguời quản trị không.

NV_IS_SPADMIN: Có phải là admin tối cao hoặc người điều hành chung không.

NV_IS_GODADMIN: Có phải là admin tối cao không.

ADMIN_LOGIN_MODE: Kiểu đăng nhập của admin.

Các hằng về Sever – Client


NV_CLIENT_IP: Ip của client.

NV_SERVER_NAME: tên máy chủ, ví dụ domain.com.

NV_SERVER_PROTOCOL: Giao thức, ví dụ http.

NV_SERVER_PORT: Cổng, ví dụ 80.

NV_MY_DOMAIN: Tên miền website, ví dụ http://mydomain1.com:80.

NV_HEADERSTATUS: Ví dụ HTTP/1.0.

NV_USER_AGENT: Thông tin useragent.

Các hàm về xử lý file


NV_UPLOAD_MAX_FILESIZE: Kích thước tối đa file tải lên, tính bằng byte.

NV_UPLOADS_REAL_DIR: Đường dẫn tuyệt đối đến thư mục chứa file.

UPLOAD_CHECKING_MODE: Kiểu kiểm tra file tải lên.

PCLZIP_TEMPORARY_DIR: Tên thư mục chứa file nén tạm thời.

NV_ALLOW_FILES_TYPE: Các kiểu file được tải lên.

NV_ALLOW_UPLOAD_FILES: Cho phép tải file lên.

Các hàm về cơ sỡ dữ liệu


NV_AUTHORS_GLOBALTABLE: Tên table authors.

NV_GROUPS_GLOBALTABLE: Tên table nhóm thành viên.

NV_USERS_GLOBALTABLE: Tên table thành viên.

NV_BANNERS_CLIENTS_GLOBALTABLE: Tên table chứa khách hàng phần quảng cáo.

NV_BANNERS_PLANS_GLOBALTABLE: Tên table chứa

NV_BANNERS_ROWS_GLOBALTABLE: Tên table chứa quảng cáo.

NV_BANNERS_CLICK_GLOBALTABLE: Tên table chứa thông tin thống kê quảng cáo.

NV_CONFIG_GLOBALTABLE: Tên table cấu hình hệ thống.

NV_CRONJOBS_GLOBALTABLE: Tên table lưu tiến trình tự động.

NV_PREFIXLANG: Tiếp đầu tố + ngôn ngữ của table ví dụ nv3_vi.

NV_MODULES_TABLE: Tên table lưu thông tin các module.

NV_BLOCKS_TABLE: Tên table lưu thông tin các blcok.

NV_MODFUNCS_TABLE: Tên table thiết lập các layout cho theme.

NV_COUNTER_TABLE: Tên table chứa thông tin thống kê.

NV_SEARCHKEYS_TABLE: Tên table chứa các từ khóa tìm kiếm.

NV_REFSTAT_TABLE: Tên table thống kê các referer.

NV_LANGUAGE_GLOBALTABLE: Tên bable lưu ngôn ngữ.

Tác giả: Thịnh Nguyễn

Chuyên gia chia sẻ kiến thức về lập trình, thiết kế web và tối ưu hệ thống server.

Chia sẻ bài viết này:

0 bình luận

Để lại bình luận của bạn

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố rộng rãi. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Hướng dẫn nâng cấp bản NukeViet 4.0.23 lên bản NukeViet 4.0.24

Hiện tại có nhiều bạn đang chạy phiên bản NukeViet 4.0.23 nhưng vì quá trình phát triển phần mềm đã có bản cao hơn chính vì thế bạn cần nâng cấp lên để tương thích với bản mới nhất cũng như cập nhật các bản vá lỗ hổng bảo mật cũng như bổ sung tính […]

Xem chi tiết →

Hướng dẫn cố định menu khi kéo kéo thanh scroll xuống dưới

Xin chào tất cả các bạn, trong quá trình support anh em web develop trên facebook thì anh em đều gặp phải trường hợp là muốn cố định menu như website tuoitre.vn nhưng lại không làm thế nào thì hôm nay Thịnh chia sẻ với anh em cách cố định menu khi thực hiện kéo […]

Xem chi tiết →

Hướng dẫn nâng cấp module và block tương thích NukeViet 4.0.24 trở lên

Từ phiên bản nukeviet 4.0.24 trở đi hệ thống có chút thay đổi autoload các class. Chính vì thế mà các module hay block ở phiên bản thấp hơn sẽ không sử dụng được trên bản 4.024 trở đi cho tới các bản sau này. Hôm nay thinhweb chia sẻ với bạn một số thay […]

Xem chi tiết →